se pâmer

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Động từ phản thân (Verbe pronominal):
    • Ngây ngất, ngây ra: Trạng thái cảm xúc cực kỳ mãnh liệt, thường là vì ngưỡng mộ, yêu đương hoặc vui sướng, đến mức như mất đi sự tỉnh táo bình thường.
    • (Từ ) Ngất đi, xỉu đi: Nghĩa , chỉ trạng thái bất tỉnh.
Ví dụ sử dụng
  • Động từ phản thân:
    • Elle s'est pâmée d'amour en le voyant. ( ấy ngây ngất tình khi nhìn thấy anh ta.)
    • Les visiteurs se pâment devant la beauté du paysage. (Du khách ngây ngất trước vẻ đẹp của phong cảnh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Se pâmer d'admiration": phục ngây người, ngây ngất sự ngưỡng mộ.

    • Le public s'est pâmé d'admiration devant la performance de l'artiste. (Khán giả phục ngây người trước màn trình diễn của nghệ sĩ.)
  • "Se pâmer de rire": cười ngất, cười đến mức không kiểm soát được.

    • À cette blague, toute la classe s'est pâmée de rire. (Nghe câu chuyện cười đó, cả lớp cười ngất.)
Biến thể từ gần giống
  • Pâmoison (danh từ giống cái, ít dùng): sự ngất đi, trạng thái ngây ngất.
  • Être en pâmoison: ở trong trạng thái ngây ngất.
Từ đồng nghĩa
  • S'extasier: ngây ngất, say mê.
  • Être ravi: vô cùng thích thú, say mê.
  • S'évanouir (cho nghĩa "ngất đi"): ngất đi, xỉu.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào khác ngoài cấu trúc phản thân "se pâmer de/devant...")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào khác sử dụng từ này một cách cố định.)

tự động từ
  1. ngây ngất, ngây ra
    • Se pâmer d'amour
      ngây ngất tình
    • Se pâmer devant un tableau
      ngây ngất trước một bức họa
    • Se pâmer d'admiration
      phục ngây người, phục lăn
    • Se pâmer de rire
      cười ngất
  2. (từ , nghĩa ) ngất đi, xỉu đi

Từ gần giống